Với các mẫu truyện cười tiếng Anh dài như vậy, các bạn có thể luyện tập mỗi ngày cho trẻ. Bé học tiếng Anh qua truyện cười you're smarter already - Ông đã thông minh hơn rồi rất thích hợp với bé trình độ tiếng Anh lớp 5. Các mẹ có thể mua cho bé những bộ sách Tôi Ở Thành Phố - chap 2 -Tôi đã nhầm rồi. Trước Cài đặt Danh sách chương Tiếp. Sáng ngày hôm sau báo thức kêu tôi mới tỉnh giấc chết mẹ ngủ quên hồi nào không hay mà môn hóa sao khó vãi đái mình móe hiểu gì cả cứ đà này không ổn rồi chắc phải nhờ lớp trưởng 6 6.Nói 'Tôi hết tiền rồi' trong tiếng Anh - VnExpress. 7 7.'Ăn không ngồi rồi' tiếng Anh là gì? - VTC News. 8 8.Những mẫu câu giao tiếp hàng ngày bằng tiếng anh - TFlat. 9 9.Thành ngữ tiếng Anh: 26 câu thông dụng trong giao tiếp. Cô Mỹ xinh đẹp nhìn qua mỉm cười trả lời bằng tiếng Anh: - Đúng rồi, mẹ tôi hát ru tôi lúc còn bé, bây giờ bà hát cho con tôi và tôi cũng hát cho con. Bài hát này silly (ngộ) quá, cái gì mà clap the hand và hit the head, con tôi thích lắm. - Bông hoa gì! Bây giờ tao tên là Barbara rồi. Nhớ nghe, đừng gọi là Bông nữa, quê lắm. loại thức ăn cho cá ấy tên gì. Tôi hỏi Bông: Nhưng ông manager mời tôi ngồi, nói chuyện rất thân thiện, ông nói gì, trình độ tiếng Anh ESL của tôi làm sao mà hiểu nổi. Nhưng Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Hai người mời tôi vô, cho tôi ăn, giúp tôi hồi phục và Chúa giáng xuống và đi thẳng vào trái tim took me in, fed me, restored me and God came down and went into my I was eating food, food was also eating me.”.Nếu FILDI của tôi là yếu, cho tôi ăn chúng cam, và không cho họ hẻm núi mình trên cái tôi và kiêu my FlLDI is weak, let me feed them oranges, and not let them gorge themselves on ego and ông nói," Tôi sẽ không ăn, cho đến khi tôi đã nói lời nói của tôi.” Anh trả lời anh ấy," Nói.".But he said,“I will not eat, until I have spoken my words.” He answered him,“Speak.”.cho tôi có cơ hội được đi học như các trẻ em khác, đồng thời cũng đã từng trách mắng đánh đập get the same schooling opportunities as other children, and also scolded and beat đối xử tôi như vậy sao… nhốt tôi lại, cho tôi ăn như con thú?!After all I have done,this is how you treat me… locking me up, feeding me like some animal?If you buy me food or coffee, I will send you về cơ bản có thể ăn bất cứ điều gì, nhưng nếu tôi ăn gian, nó làm cho tôi làm việc đó khó khăn hơn nhiều.”.I can basically eat anything, but if I cheat, it makes me work that much harder.”.Tôi giải thích với họ rằng, tôi ăn thực phẩm tốt cho sức khỏe, đó là lý do tại sao tôi không béo".I explain that I eat healthy food all the time, that's why I'm not tôi còn sữa, họ cho tôi ăn hạt bông và bánh dầu; nhưng bây giờ đây sữa tôi cạn rồi, họ đeo ách lên cổ tôi như thế này, và cho tôiăn rơm khô!”.While I gave milk they fed me on cottonseed and oil cake, but now I am dry they yoke me here, and give me refuse as fodder!".Khi tôi còn sữa, họ cho tôi ăn hạt bông và bánh dầu; nhưng bây giờ đây sữa tôi cạn rồi, họ đeo ách lên cổ tôi như thế này, và cho tôiăn rơm khô!”!Whilst I gave milk they fed me on cotton-seed and oil-cake, but now I am dry they yoke me here, and give me refuse as fodder!Họ cho chúng tôi ăn, cho chúng tôi nghỉ ngơi, cho chúng tôi fed us, let us rest, gave us me and I live, giveme something to drink and I will cũng dạy nấu ăn cho tôi, như bà ngoại dạy cho dad taught me to cook, as did my maternal ông ấy, Virgina, hay cùng tôi ăn trưa, đã kể cho tôi nghe, tôi thật buồn khi bà ấy qua wife, Virginia- we used to have lunch together, it was so sad when she died- told me about his họ bỏ mặc tôi với căn phòng, không cho tôi nước uống, cũng chẳng cho tôi thức left me in the cell without giving me any food or even a single glass of tôi, tất cả chị em tôi, lo cho bọn tôi ăn học, mà vẫn xoay sở để tôi học piano me, all my sisters, put food on the table, and still manage to give me piano nhà ăn có món gà cho bữa tối, và tôi phải cho con gà của tôi ăn, cho the dining hall was serving chicken for dinner, and I had to feed my chicken, so was fed, but I wasn't sẽ khẳng định rằng tôi cho phép ăn thịt và tự ăn, nhưng biết, tôi không cho phép ai ăn thịt, bây giờ tôi sẽ không cho phép và tôi sẽ không bao giờ cho phép.".They will assert that I allowed to eat meat and ate it myself, but know, I did not allow anyone toeat meat, now I will not allow it and I will never allow it.".Thôi, đến nhà tôi ăn trưa đi, tôi sẽ cho ông xem".Come up to my home and have lunch with me and I will show you.”.Điều kiện nhà ở thoáng mát, tôi cho ăn trái cây, v. for housing are cool, I feed fruit, ăn tôi nấu cho con, anh không cho cháu food I cook for my son, he is not for you to eat. Khi bạn muốn xem cách chế biến món ăn từ người nước ngoài qua các clip, bài hướng dẫn nhưng lại không rành các từ vựng về những hoạt động khi nấu nướng như rửa rau, ướp thịt, áp chảo, nêm nếm… Vậy, bài học “Từ vựng tiếng anh các hoạt động khi nấu ăn” sẽ rất hữu ích đó. Mỗi từ vựng sẽ có phần ví dụ để bạn có thể hiểu ngữ cảnh sử dụng các từ vựng sao cho đúng. 76 từ vựng tiếng anh trong nhà bếp Tên 20 loại gia vị trong tiếng anh – Spices 44 từ vựng tiếng anh các loại rau củ quả Ngoài ra, để giao tiếp ở nhà bằng tiếng anh khi cùng nấu nướng với con, chồng, hay bạn đều có thể sử dụng. Chúng ta cùng bắt đầu nhé. Nguồn ảnh Pixabay >> 5 website đọc câu tiếng anh miễn phí Đầu tiên sẽ là các từ vựng trong khi chúng ta sơ chế, chuẩn bị đồ ăn… Sơ chế – Preparation Prepare sơ chế, chuẩn bị How should this dish be prepared? Món ăn này được sơ chế như thế nào vậy? What ingredients should this dish prepare? Cần phải chuẩn bị những nguyên liệu gì cho món ăn này? Take out of Lấy ra First, take all the vegetables out of the fridge. Đầu tiên, lấy tất cả rau ở tủ lạnh ra nhé. Defrost Rã đông It will take about four hours to defrost. Sẽ mất khoảng bốn giờ để rã đông. Make sure you defrost the chicken completely before cooking. Đảm bảo rằng bạn rã đông gà hoàn toàn trước khi nấu nhé. Measure cân, đo, đong, đếm lượng nguyên liệu Measure all the dry ingredients into a large mixing bowl. Đong tất cả các nguyên liệu khô vào một bát trộn lớn. Weigh cân Your fruit and vegetables will be weighed at the checkout. Trái cây và rau của bạn sẽ được cân khi thanh toán. Pour rót, đổ The milk overflowed when I poured it into the jug. Sữa bị tràn khi tôi đổ vào bình. Rinse rửa sạch bằng nước. Đến đây các bạn sẽ thắc mắc sao không dùng wash. Wash có nghĩa là rửa nhưng dùng thêm xà phòng hoặc chất tẩy rửa. Nguồn ảnh ModernFarmer Rinse the vegetables in the sink over there. Rửa sạch rau trong bồn rửa đằng kia nhé. Rinse the fillets and pat dry with paper towels. Rửa sạch phi lê và lau khô bằng khăn giấy nhé. Soak Ngâm nước, nhúng nước I usually soak the beans overnight. Tôi thường ngâm đậu qua đêm. Pat dry lau, thấm khô cá, thịt bằng giấy trước khi nấu Rinse the fish under cold running water and pat dry with paper towel. Rửa cá dưới vòi nước lạnh và lau khô bằng khăn giấy. Break/ crack đập vỡ trứng He cracked an egg into the pan. Anh ấy đập trứng vào chảo. Peel gọt, lột vỏ trái cây, rau củ Have you peeled the potatoes yet? Bạn lột vỏ khoai tây chưa? Squeeze Vắt Squeeze the juice of half a lemon over each fish. Vắt nước cốt của nửa quả chanh lên từng con cá. Grate nạo, bào thành miếng nhỏ, sợi hoặc vụn Grate the cheese and sprinkle it over the tomatoes. Bào phô mai và rắc lên cà chua nhé. Cut cắt He cut four thick slices from the loaf. Anh ta cắt bốn lát dày từ ổ bánh mì. I cut a piece of birthday cake for them all. Tôi cắt bánh sinh nhật thành từng miếng cho tất cả mọi người. Chop cắt thường là rau củ thành từng miếng nhỏ. He is chopping vegetables to make a stew. Anh ta đang cắt nhỏ rau để làm món hầm Slice cắt lát, thái Could you slice me a very thin piece of cake? Bạn có thể cắt cho 1 lát bánh mỏng không? Fillet phi lê The chef fillets the fish before grilling it. Đầu bếp phi lê cá trước khi nướng. Mince băm hoặc xay nhuyễn thường dùng cho thịt The meat is minced, mixed with spices, and formed into meatballs. Thịt được băm nhuyễn, trộn với gia vị rồi nặn thành những viên thịt. Crush thường dùng cho hành, tỏi giã, băm nhỏ, nghiền Please help me crush two cloves of garlic. Làm ơn giúp tôi đập dập 2 nhánh tỏi. Grease Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ. Place the cakes on a lightly greased baking tray. Đặt bánh lên khay nướng đã phết dầu mỡ nhẹ. Combine kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau. Let’s combine the eggs with a little flour. Chúng ta cùng trộn trứng với một ít bột mì nhé. Knead nhào, trộn bột You will add the water and knead the mixture well. Bạn sẽ thêm nước và nhào đều hỗn hợp. Mix trộn và khuấy đều thấm vào nhau This is just some salad mixed with garlic, does this have a mild smell of tomato? Đây chỉ là một chút salad trộn với tỏi, bạn có ngửi thấy mùi nhẹ của cà chua không? Stuff Nhồi Are you going to stuff the turkey? Bạn đã nhồi gà tây chưa? Roll out cán mỏng ra làm bánh Roll out the dough. Cán bột mỏng ra. Blend xay Blend the ingredients into a smooth paste. Xay các nguyên liệu thành hỗn hợp nhuyễn mịn. Sprinkle rắc tiêu, đường, muối,… She sprinkled sugar over the strawberries. Cô ấy rắc đường lên trên dâu tây. Sift rây bột, đường,… You should sift the flour into a bowl. Bạn nên rây bột mì vào tô. When the cake is cooked, sift some icing sugar over the top of it. Khi bánh chín, hãy rây một ít đường cát lên trên nhé. Whisk đánh bông lên trứng, kem… Whisk the egg whites until stiff. Đánh bông lòng trắng trứng cho đến khi bông cứng lại. Marinate ướp Marinate the chicken in white wine for a couple of hours before frying. Ướp gà trong rượu trắng vài giờ trước khi chiên. Leave the meat to marinate in the fridge overnight. Để thịt ướp vào tủ lạnh qua đêm. Sơ chế, ướp xong rồi, chúng ta bắt đầu chế biến thôi nào… Chế biến – Cooking Add thêm Melt the butter, then add the onion. Đun chảy bơ, sau đó cho thêm hành tây vào. Place đặt, để, đậy Place lid on saucepan. Đậy nắp chảo. Place vegetables in a saucepan, add enough salted water to cover. Cho rau vào nồi, thêm nước muối vừa đủ ngập. Stir khuấy, trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn. Stir the sauce gently until it begins to boil. Khuấy nhẹ nước sốt cho đến khi nó bắt đầu sôi. Tenderize dùng cái gì đó để dần, làm mềm thịt, thực phẩm Sometimes, they use the leaf in tenderizing meat. Đôi khi, họ sử dụng lá để làm mềm thịt. Mustard and water is later added to the mix for the meat to tenderize and soak up all the flavours. Mù tạt và nước sau đó được thêm vào trộn đều để thịt mềm và thấm đều hương vị. Drain lọc nước, làm cho ráo nước Don’t bother drying the pans – just leave them to drain. Đừng bận tâm làm khô chảo – chỉ cần để chúng ráo nước. Carve lạng thịt Would you like me to carve the chicken? Bạn có muốn tôi lạng thịt gà không? Spread trải đều ra, dàn đều, phết, trét John spreads butter on pieces of toast. John phết bơ lên ​​miếng bánh mì nướng. Dip nhúng vào, làm ngập nhúng gà vào bột chiên Dip the fish in the batter, then drop it into the hot oil. Nhúng cá vào bột, sau đó thả vào dầu nóng. Flip lật, trở I don’t want to spend the rest of my life flipping burgers. Tôi không muốn dành phần đời còn lại của mình để lật bánh mì kẹp thịt. Skim off hớt, vớt Skim off the scum and simmer uncovered medium heat for 2 hours. Hớt bỏ váng và đun ở nhiệt độ vừa trong 2 giờ. Melt làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng. Melt the chocolate slowly so that it doesn’t burn. Đun chảy sô cô la từ từ để không bị cháy. Fry làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán We had fried chicken for dinner. Chúng tôi chiên gà cho bữa tối. Remember to cut off the fat before you fry the steak. Nhớ chắt bớt mỡ trước khi chiên bít tết. Stir-fry xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chóng trên chảo dầu nóng. Stir-fry the chicken for one minute, then add the vegetables. Xào gà trong một phút, sau đó cho rau vào. Saute phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo. Sauté until onion and sausage begin to brown, for about 4 minutes. Áp chảo cho đến khi hành tây và xúc xích bắt đầu chuyển sang màu nâu, trong khoảng 4 phút. Bake nướng, làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò. I am baking cakes with some strawberry above. Tôi nướng bánh được trang trí bởi dâu ở trên. The bread is baking in the oven. Bánh mì đang nướng trong lò. Bake at 180°C for about 20 minutes. Nướng ở 180 ° C trong khoảng 20 phút. Grill nướng nguyên liệu bằng vỉ gần giống như barbecue I’ll grill the bacon in the afternoon. Tôi sẽ nướng thịt xông khói vào buổi chiều. Barbecue Nướng thịt bằng vỉ nướng và than Dad was outside barbecuing in the yard. Bố đang nướng thịt ngoài sân. Roast nướng You should boil the potatoes for a little before you roast them. Bạn nên luộc khoai tây một chút trước khi nướng. Boil nấu sôi đối với nước và luộc đối với nguyên liệu khác. I’ve boiled some potatoes for lunch. Tôi đã luộc một ít khoai tây cho bữa trưa. Could you boil the kettle for me? Bạn có thể đun ấm nước cho tôi được không? Steam hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được nấu sôi. Hơi nước sôi bốc lên sẽ giúp làm chín thức ăn. We steam the chicken and the vegetables together. Chúng tôi hấp gà và rau cùng nhau. Stew Hầm It tastes good if you boil it, fry it in oil, and then stew it with chilies. Nó sẽ ngon nếu bạn luộc nó, chiên trong dầu, và sau đó hầm với ớt. The meat needs to stew for two hours. Thịt cần hầm trong hai giờ. Simmer hầm/ nấu/ đun nấu sôi ở nhiệt độ nhỏ Simmer the sauce gently for 10 minutes. Đun nhỏ lửa cho nước sốt trong 10 phút. Leave the vegetables to simmer for a few minutes. Để rau sôi nhỏ lửa trong vài phút. Chill làm lạnh I’ve put the beer in the fridge to chill. Tôi đã để bia vào tủ lạnh để làm lạnh. Taste nếm This sauce tastes strange. I’ve never tasted anything like it. Nước sốt này lạ quá. Tôi chưa bao giờ nếm bất cứ thứ gì giống như nó. Cuối cùng, là một số từ vựng để dọn thức ăn nữa nè. Dọn thức ăn – Serve Layer xếp lớp bánh The meat and potatoes are layered in a dish. Thịt và khoai tây được xếp thành từng lớp trong một cái đĩa. Serve dọn thức ăn They serve hot food in the cafeteria. Họ dọn/ phục vụ đồ ăn nóng trong căn tin. To set the table/ to lay the table chuẩn bị bàn ăn I have already set the table for breakfast. Tôi đã chuẩn bị bàn ăn cho bữa sáng rồi. Như vậy là chúng ta đã học xong các từ vựng khi nấu nướng rồi đó. Nếu bạn muốn học thêm tên tiếng anh của các vật dụng thường sử dụng trong nhà bếp hãy xem tiếp bài từ vựng tiếng anh vật dụng trong nhà bếp. Em không cần chờ anh, anh đã ăn rồi…”.Và, không, cám ơn, tôi ăn ăn rồi bắt đầu suy nghĩ đi, phải ăn rồi mới uống thuốc.”.You have to eat and take your drugs.”.Về nhà đi, nói với mẹ mày là tao ăn mời ông, ông nói đã ăn bé ra đi, ăn rồi trở lại với cha mẹ mắt đẫm child went, ate and came back to his parents in trai tôi và tôi ăn rồi sẽ cùng nhau chết đói.”.Ăn rồi mới biết là em ngọt bùi”.Có người làm cho ăn rồi em không rồi chỉ muốn kêu thêm nữa bite and you just want to order more. Cho dù tôi có ăn gì, chúng đều có vị như eat what they give me, but it all tastes the I eat some shit tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không có ăn ở đây vài lần rồi, hôm nay quyết định p….Món này ngon đến nỗi tôi có ăn cả ngày cũng are so delicious that I could eat them all day bất kể tôi có ăn nhiều cỡ nào, tôi cũng không bị béo.”.That no matter how much I eat, I won't get fat.". Và kẻ mồ côi chẳng có được ăn với; and the fatherless has not eaten of tôi có ăn bánh tôi một mình, Và kẻ mồ côi chẳng có được ăn với;And I do eat my morsel by myself, And the orphan hath not eat of it,Dù tôi có ăn gì đi chăng nữa, thì nó cũng biến mất như thể tôi đang nuốt trọn một cái màn thầu, chỉ để lại đằng sau một cảm giác khó matter what I ate, it just disappears as if I swallowed a dumpling, leaving only an uncomfortable feeling bất kể tôi có ăn nhiều cỡ nào, tôi cũng không bị béo.”.No matter how much I ate, I didn't feel full.”.Anh biết đấy, tôi thích bánh mỳ và tôi biết bánh mỳ có một vài chất béo đấy, nhưng thực sự tôi chưa từngsợ chất béo vì dường như dù tôi có ăn nhiều bao nhiêu, thì tôi vẫn" thon thả".You know, I love bread and I know bread has a few carbs, but I have never reallybeen afraid of carbs because it seems like no matter how many I eat, I stay"thinsk.".Không, nếu có một điều ước, tôi sẽ ước có thân hình của một người mẫu, có thể là Cindy Crawford chẳng hạn, và tôi sẽ nới rộng điều ước đó thành có vàgiữ được thân hình ấy, cho dù tôi có ăn gì đi chăng if I had one wish I would wish to have a model's figure, probably Cindy Crawford's, and I would extend that wish into having and keeping a model's figure,no matter what I eat."".Tôi cóăn chặn hoặc lừa đảo người khác?Have I cheated or defrauded other?Tôi cóăn chặn hoặc lừa đảo người khác?Have I cheated or defrauded others?Had lunch with the wise tôi cóăn bánh tôi một mình,If I have kept my bread to myself,Tháng trước, tôi cóăn tối với nhiều người bạn ở Thung lũng month, I had dinner with several friends in Silicon cóăn cắp, lừa gạt, giúp hoặc khuyến khích những người khác để ăn cắp không?Have I stolen anything myself or helped or advised others to steal?Sau khi mọi thứ đã ổn, chúng tôi có ăn nhẹ tại sân it was all over with, we found food at the tôi cóăn ở cách dối trá, Và chơn tôi vội vàng theo chước gian giảo,If I have walked with falsehood, and my foot has hurried to deceit. Cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh được tổng hợp ở dưới đây giúp bạn đọc dễ dàng làm bài tập, nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh. Hãy cùng tham khảo các câu hỏi dưới đây nhé. Đang xem Tôi ăn rồi tiếng anh Bạn muốn thể hiện sự quan tâm của mình với người khác, muốn mời người khác đi ăn nhưng bạn lại không biết đặt cách hỏi ăn chưa bằng tiếng Anh như thế nào, vậy hãy cùng tham khảo cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh ở dưới đây. Cách hỏi ăn chưa bằng tiếng Anh Cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh 1. Have you eaten yet? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa ? 2. Not eating? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn cơm chưa ? 3. Are you eating? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa ? 4. Have you eaten dinner yet? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn tối chưa ? 4. Did you eat lunch? Phiên âm Tạm dịch Bạn đã ăn trưa chưa ? 5. Did you eat? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa ? 6. What will you have for lunch? Phiên âm Tạm dịch Trưa nay, bạn ăn gì ? 7. What”ll you have? Tạm dịch Bạn ăn gì? Đoạn hội thoại hỏi về ăn trưa, ăn tốichưa bằng tiếng Anh 1. A Have you already had your dinner? Tạm dịch Cậu đã ăn tối rồi à ? B. Yes, I have had my dinner . Xem thêm cho thuê xe xe hơi hạng sang Tạm dịch Ừ, tôi ăn tối rồi. 2. A Have you had your lunch? Tạm dịch Cậu ăn trưa chưa ? B Yes, I had lunch at 11 o ” clock . Xem thêm Top Nhà Xe Limousine Từ Tỉnh Bình Dương Đi Cần Thơ Chất Lượng Cao Tạm dịch Rồi, tôi ăn lúc 11 giờ trưa. 3. A Have you had your lunch yet? Tạm dịch Cậu ăn trưa chưa vậy ? B No. Do you want to have lunch with me ? Tạm dịch Chưa. Bạn có muốn ăn cùng tôi không ? 4. A Hi, did you eat anything? Tạm dịch Cậu đã ăn gì chưa ? B Yes, I did Tạm dịch Rồi, tôi ăn rồi. A What đi you eat ? Tạm dịch Cậu đã ăn gì ? B Hambuger. What about you? Have you eaten anything yet? Tạm dịch Bánh mì kẹp. Còn cậu thì sao ? Cậu ăn gì chưa ? A Not yet. Do you want to have lunch with me ? Tạm dịch Tôi chưa. Bạn có muốn đi ăn cùng tôi không ? Các câu hỏi bằng tiếng Anh khác =>Cách hỏi ngày sinh nhật bằng tiếng Anh=>Cách hỏi tuổi bằng tiếng Anh=>Cách hỏi màu sắc bằng tiếng Anh Với những câu hội thoại trên đây, bạn sẽ biết được cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh. Từ đó, giúp bạn hoàn toàn có thể trau dồi kiến thức và kỹ năng và nâng cao năng lực tiếp xúc của mình .

tôi ăn rồi tiếng anh là gì