Đọc xong bản tin này, tôi thấy có vài hiểu lầm về những định danh như college, faculty, school, và chức danh của quan chức đại học. Bài này chỉ trình bày một cách khái quát nhất những hiểu lầm đó. Một trong những điều làm "đau đầu" cho những đồng nghiệp nước Đại học RMIT thuộc nhóm những trường đại học hàng đầu tại Úc nằm trong Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới QS theo ngành học vừa công bố vào tháng 3. RMIT tiếp tục khẳng định vị thế vững chắc trong lĩnh vực Giáo dục, xếp thứ 11 tại Úc. RMIT cũng giữ Tìm trường đại học tốt nhất cho bạn 600+ lĩnh vực học, 6000+ thành phố, 100+ nghìn khoa Các ngành học có sẵn (661) Âm thanh, góc quay và bối cảnh câu chuyện rất rất đỉnh, xem là biết phim ma Thái Lan. Nhất là phần âm thanh tạo cảm giác rất chân thật, tập trung quá nên hú hồn mấy lần. 💁 Đội ngũ giảng viên là các Tiến sĩ chuyên gia đến từ các trường đại học danh tiếng trong Cao đẳng Myongji - Myongji College - TOP trường đào tạo ngành Làm đẹp tại Hàn Quốc. Daegu Catholic University - Trường đại học công giáo lớn nhất Hàn Quốc. Cheongju University (CJU) - Ngôi trường danh tiếng tại miền Trung Hàn Quốc. Postech University - Đại học Khoa học và Công Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Đại học Chulalongkorn là trường đại học lâu đời nhất Thái Lan, tọa lạc trong một khuôn viên rộng lớn và xinh đẹp tại thủ đô Bangkok, được đánh giá là đại học danh tiếng của quốc gia này và là một trong những tổ chức giáo dục hàng đầu trong khu vực. Đại học Chulalongkorn không ngừng phát triển, mở rộng và thay đổi cho phù hợp với nhu cầu của từng sinh viên để trở thành trung tâm học tập chuyên nghiệp và xuất sắc. Ngoài những bí quyết chuyên môn và kỹ năng nghiên cứu, trường còn truyền lửa cho sinh viên về đạo đức, trách nhiệm đối với cộng đồng, xã hội, cũng như giữ gìn giá trị của nghệ thuật và văn hóa. Đến nay, đại học Chulalongkorn có tất cả 19 khoa, cùng 23 trường cao đẳng và viện nghiên cứu. Hiện tại, trường có đội ngũ đến giảng viên, và có hơn sinh viên cho bậc đại học và sau đại học. Khoa Y của đại học Chulalongkorn đã đạt được nhiều thành tựu trong y học như Thực hiện ca phẫu thuật tim đầu tiên trong nước năm 1959 Phẫu thuật cấy ghép thận đầu tiên trong nước năm 1972 Thành công trong nghiên cứu thụ tinh nhân tạo ở người đầu tiên trong nước năm 1987 Thành công cấy ghép tim năm 1987 và cấy ghép gan năm 1988 đầu tiên tại Đông Nam Á Khuôn viên tuyệt đẹp và sang trọng của đại học Chulalongkorn Những điều đặc biệt của đại học Chulalongkorn Năm 1917, sau khi Quốc vương Chulalongkorn qua đời, Vua Rama VI đã quyết định đặt tên là đại học Chulalongkorn nhằm tưởng niệm người đã mang đến sự bình đẳng cho người dân Thái Lan. Thành viên đầu tiên của Hoàng gia Thái Lan tốt nghiệp từ đại học Chulalongkorn là Công chúa Maha Chakri Sirindhorn với bằng cử nhân Mỹ thuật khóa học năm 1973 – 1977 và thạc sĩ Ngôn ngữ phương Đông; ngoài ra, nhiều nhà lãnh đạo của Thái Lan và nhà khoa học trong khu vực cũng từng theo học tại đây. Đại học Chulalongkorn không chỉ được mệnh danh là ngôi trường của “trai xinh, gái đẹp” mà còn có nhiều “nam thần, nữ thần” của showbiz Thái Lan như – Yaya Urassaya Sperbund tốt nghiệp chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa. – Taew Natapohn tốt nghiệp với thành tích đứng vị trí thứ 2 của toàn khoa Kiến trúc. – Peach Pachara Chirathivat tốt nghiệp chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế Tại đại học Chulalongkorn, tất cả sinh viên dù là hoàng gia, quý tộc hay người dân bình thường đều sẽ có cơ hội học tập, sự đồng hành và hỗ trợ như nhau, tạo nên một môi trường học tập thân thiện, công bằng, đẳng cấp. Ký túc xá của đại học Chulalongkorn Đại học Chulalongkorn có ký túc xá ngay trong khuôn viên trường dành cho giảng viên và sinh viên quốc tế, gọi là Chulalongkorn University International House CU iHouse. CU IHouse cao tầng, gồm 846 phòng được trang bị tiện nghi hiện đại, đầy đủ máy lạnh, wifi, nội thất, dịch vụ dọn dẹp phòng, cùng hệ thống an ninh 24/24 và dịch vụ xe buýt đưa đón sinh viên… Ngoài ra, ký túc xá còn có rất nhiều tiện ích gần xung quanh như trạm tàu điện, trung tâm thương mại Suanluang Square, nhà hàng, cafe, giặt ủi, cửa hàng tiện lợi… Ký túc xá CU IHouse dành cho giảng viên và sinh viên đại học Chulalongkorn Các chương trình đào tạo tại đại học Chulalongkorn 1/ Các kỳ nhập học Học kì 1 Tháng 8 – tháng 12 Học kì 2 Tháng 1 – tháng 5 Học kì hè Tháng 6 – tháng 7 2/ Yêu cầu đầu vào Tốt nghiệp THPT IELTS trở lên hoặc tương đương tùy chuyên ngành Tùy từng chuyên ngành, có thể yêu cầu phỏng vấn hoặc các kỹ năng chuyên môn khác 3/ Các chuyên ngành Đại học Chulalongkorn cung cấp 100 chuyên ngành đa dạng dành cho sinh viên quốc tế thuộc các khoa như sau Allied Health Sciences Law Architecture Medicine Arts Nursing Commerce and Accountancy Pharmaceutical Sciences Communication Arts Political Science Dentistry Psychology Economics Science Education Sports Science Engineering Veterinary Science Fine and Applied Arts Học phí của trường Tùy từng chuyên ngành, mức học phí sẽ có sự khác nhau. – Bậc đại học 500 – Baht / học kì chính USD / học kì Baht / học kì hè – Bậc sau đại học – Baht / học kì chính USD / học kì Baht / học kì hè Các chi phí khác Phí đăng ký application fee 1000 Baht không hoàn lại Sách vở Khoảng 5000 Baht / học kì Phí ăn uống và sinh hoạt Khoảng Baht / tháng Ký túc xá Khoảng – Baht / tháng Thông tin chi tiết về trường, chương trình học và hồ sơ nhập học, vui lòng liên hệ với Viet Global để được tư vấn và hướng dẫn. 75 ra khỏi 93 Đại học ở Thái Lan Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Thái Lan Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Thái Lan - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - QS World University Rankings By Subject Kasetsart University - QS World University Rankings By Subject Mahidol University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University - THE World University Rankings by Subject Mahidol University - QS World University Rankings By Subject Chulalongkorn University Bảng xếp hạng đại học Thái Lan 2023 1 Chulalongkorn University Mức độ hài lòng của học viên / 1664 đánh giá Xếp hạng đại học 31 1 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 1 224 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 2 547 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 2 Mahidol University Mức độ hài lòng của học viên / 5 đánh giá Xếp hạng đại học 37 4 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 2 256 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 1 512 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 3 Chiang Mai University Mức độ hài lòng của học viên / 102 đánh giá Xếp hạng đại học 35 5 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 3 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 3 739 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 4 Thammasat University Mức độ hài lòng của học viên / 320 đánh giá Xếp hạng đại học 25 10 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 4 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 8 1350 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 5 Saint John's University Xếp hạng đại học 6 1 273 Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings [Đã đăng 14 tháng 9, 2021] 10 1597 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 7 479 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 6 Kasetsart University Mức độ hài lòng của học viên / 1292 đánh giá Xếp hạng đại học 25 15 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 5 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 7 1243 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 7 King Mongkut's University of Technology Thonburi Mức độ hài lòng của học viên / 567 đánh giá Xếp hạng đại học 34 2 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 7 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 4 1008 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 8 Prince of Songkla University Xếp hạng đại học 23 8 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 8 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 5 1190 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 9 Khon Kaen University Mức độ hài lòng của học viên / 284 đánh giá Xếp hạng đại học 26 6 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 6 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 6 1222 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 10 Assumption Business Administration College, Assumption University Mức độ hài lòng của học viên / 121 đánh giá Xếp hạng đại học 3 2 377 Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings [Đã đăng 14 tháng 9, 2021] 1 401 Payscale College Salary Report - Best Universities Bachelors only [Đã đăng 11 tháng 11, 2021] 1 453 Payscale College Salary Report - Best Universities All Alumni [Đã đăng 11 tháng 11, 2021] 11 Suranaree University of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 172 đánh giá Xếp hạng đại học 16 9 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 10 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 9 1417 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 12 King Mongkut's Institute of Technology Ladkrabang Mức độ hài lòng của học viên / 544 đánh giá Xếp hạng đại học 31 16 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 9 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 1876 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 13 Mae Fah Luang University Mức độ hài lòng của học viên / 485 đánh giá Xếp hạng đại học 15 3 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 9 522 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 10 1747 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 14 Naresuan University Xếp hạng đại học 28 18 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 11 1835 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 10 524 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 15 King Mongkut's University of Technology North Bangkok Xếp hạng đại học 15 7 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 17 549 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 13 451 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học 16 Srinakharinwirot University Mức độ hài lòng của học viên / 407 đánh giá Xếp hạng đại học 26 12 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 15 545 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 16 451 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học 17 Silpakorn University Mức độ hài lòng của học viên / 268 đánh giá Xếp hạng đại học 18 11 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 12 536 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 15 451 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học 18 Mahasarakham University Mức độ hài lòng của học viên / 157 đánh giá Xếp hạng đại học 29 17 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 18 554 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 24 651 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học 19 Burapha University Mức độ hài lòng của học viên / 191 đánh giá Xếp hạng đại học 13 14 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 19 562 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 22 651 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 20 Walailak University Mức độ hài lòng của học viên / 60 đánh giá Xếp hạng đại học 15 13 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 14 545 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 19 551 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 21 Asian Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 133 đánh giá Xếp hạng đại học 17 20 563 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 15 2036 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 14 1382 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Bảng xếp hạng môn học 22 Maejo University Mức độ hài lòng của học viên / 317 đánh giá Xếp hạng đại học 10 22 565 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 23 651 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 21 2742 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 23 Ubon Ratchathani University Mức độ hài lòng của học viên / 266 đánh giá Xếp hạng đại học 14 21 564 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 25 701 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 20 2730 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 24 Rangsit University Mức độ hài lòng của học viên / 704 đánh giá Xếp hạng đại học 2 23 579 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 24 2798 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 25 Ramkhamhaeng University Xếp hạng đại học 2 24 584 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 26 2864 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 26 Suan Sunandha Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 450 đánh giá Xếp hạng đại học 7 25 592 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 16 1653 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 21 801 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 27 Rajamangala University of Technology Isarn Xếp hạng đại học 12 26 595 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 21 2429 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 27 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 28 National Institute of Development Administration Xếp hạng đại học 2 27 604 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 25 2827 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 29 Krirk University Mức độ hài lòng của học viên / 61 đánh giá Xếp hạng đại học 2 5 149 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 53 6693 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 30 Siam University Mức độ hài lòng của học viên / 229 đánh giá Xếp hạng đại học 8 12 401 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 36 4961 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 18 801 THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being SDG3 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 31 University of Thai Chamber of Commerce Xếp hạng đại học 5 18 501 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 14 983 RUR World University Rankings [Đã đăng 04 tháng 3, 2022] 10 825 RUR Reputation Ranking [Đã đăng 16 tháng 9, 2021] 32 Bangkok University Mức độ hài lòng của học viên / 685 đánh giá Xếp hạng đại học 2 20 601 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 31 4023 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 33 Dhurakij Pundit University Mức độ hài lòng của học viên / 3348 đánh giá Xếp hạng đại học 1 21 601 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 34 Rajamangala University of Technology Thanyaburi Xếp hạng đại học 7 23 2958 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 35 4844 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 28 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 35 Udon Thani Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 193 đánh giá Xếp hạng đại học 7 28 3472 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 20 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 21 801 THE University Impact Rankings - Good Health and Well-Being SDG3 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 36 Nakhon Pathom Rajabhat University Xếp hạng đại học 6 29 3758 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 23 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 16 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 37 Thaksin University Mức độ hài lòng của học viên / 53 đánh giá Xếp hạng đại học 1 30 3767 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 38 Mahanakorn University of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 411 đánh giá Xếp hạng đại học 1 32 4304 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 39 Stamford International University Mức độ hài lòng của học viên / 508 đánh giá Xếp hạng đại học 1 34 4646 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 40 Yala Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 148 đánh giá Xếp hạng đại học 6 37 5058 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 34 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 11 301 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 41 Rajamangala University of Technology Suvarnabhumi Xếp hạng đại học 1 39 5109 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 42 Rajabhat Maha Sarakham University Mức độ hài lòng của học viên / 89 đánh giá Xếp hạng đại học 1 38 5109 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 43 Rajamangala University of Technology Tawan-ok Xếp hạng đại học 1 40 5439 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 44 Sukhothai Thammathirat Open University Mức độ hài lòng của học viên / 482 đánh giá Xếp hạng đại học 1 41 5574 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 45 Buri Ram Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 186 đánh giá Xếp hạng đại học 9 42 5674 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 35 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 12 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 46 Sripatum University Mức độ hài lòng của học viên / 1694 đánh giá Xếp hạng đại học 1 43 5777 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 47 Valaya Alongkorn Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 132 đánh giá Xếp hạng đại học 6 44 5993 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 33 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 21 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 48 Mahachulalongkornrajavidyalaya University Mức độ hài lòng của học viên / 29 đánh giá Xếp hạng đại học 6 45 6090 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 40 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 8 201 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 49 Rajamangala University of Technology Phra Nakhon Mức độ hài lòng của học viên / 89 đánh giá Xếp hạng đại học 1 46 6209 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 50 Rajamangala University of Technology Lanna Xếp hạng đại học 1 47 6226 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 51 Kasem Bundit University Mức độ hài lòng của học viên / 82 đánh giá Xếp hạng đại học 1 48 6255 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 52 Rajamangala University of Technology Ratanakosin Xếp hạng đại học 1 49 6345 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 53 Sisaket Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 97 đánh giá Xếp hạng đại học 1 50 6358 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 54 Rajamangala University of Technology Krungthep Xếp hạng đại học 1 51 6497 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 55 Lampang Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 10 đánh giá Xếp hạng đại học 6 52 6554 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 18 801 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 10 301 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 56 Kalasin University Mức độ hài lòng của học viên / 12 đánh giá Xếp hạng đại học 7 54 6719 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 14 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 2 79 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 57 Bansomdejchaopraya Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 248 đánh giá Xếp hạng đại học 3 55 6931 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 6 201 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 17 401 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 58 Payap University Mức độ hài lòng của học viên / 47 đánh giá Xếp hạng đại học 1 56 7079 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 59 Rajamangala University of Technology Srivijaya Xếp hạng đại học 1 57 7109 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 60 Nakhon Phanom University Xếp hạng đại học 18 58 7235 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 21 601 THE University Impact Rankings - Sustainable Cities and Communities SDG11 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 27 1001 THE University Impact Rankings - Partnerships for the Goals SDG17 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 61 Kamphaeng Phet Rajabhat University Xếp hạng đại học 6 59 7321 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 39 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 23 601 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 62 Princess of Naradhiwas University Xếp hạng đại học 1 60 7354 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 63 Huachiew Chalermprakiet University Xếp hạng đại học 6 61 7377 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 37 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 22 601 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 64 North Eastern University Mức độ hài lòng của học viên / 5 đánh giá Xếp hạng đại học 1 62 7409 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 65 Phranakhon Si Ayutthaya Rajabhat University Xếp hạng đại học 7 63 7458 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 17 401 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 28 1001 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 66 Nakhon Ratchasima Rajabhat University Xếp hạng đại học 9 64 7477 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 25 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 24 801 THE University Impact Rankings - Quality Education SDG4 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 67 Rajanagarindra Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 408 đánh giá Xếp hạng đại học 1 65 7507 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 68 Chaiyaphum Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 27 đánh giá Xếp hạng đại học 1 66 8180 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 69 Ubon Ratchathani Rajabhat University Mức độ hài lòng của học viên / 39 đánh giá Xếp hạng đại học 10 67 8279 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 31 1001 THE World University Impact Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 26 601 THE University Impact Rankings - No Poverty SDG1 [Đã đăng 27 tháng 4, 2022] 70 Nakhon Si Thammarat Rajabhat University Xếp hạng đại học 1 68 8529 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Thái Lan Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế Mã điện thoại quốc gia +66 Tôn giáo Phật giáo 94% đạo Hồi 5% Tôn giáo khác Phong trào Kitô giáo, Ấn Độ giáo 1% Những thành phố lớn nhất ở Thái Lan 1. Bangkok 5,100,000 2. Samut Prakan 390,000 3. Nonthaburi 290,000 4. Udon Thani 245,000 5. Chon Buri 220,000 Sân bay quốc tế lớn nhất tại Thái Lan Suvarnabhumi Airport BKK Hành khách/Năm; 1 Ga cuối; 28 km từ trung tâm thành phố Bangkok Bản đồ với các điểm đến đại học ở Thái Lan đứng nhất tại Thái Lan trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 133 xếp hạng các trường đại học. Trong số tất cả các trường đại học trong Thái Lan Mahidol University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả42 bảng xếp hạng nơiMahidol University được liệt kê Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Kasetsart University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Nông nghiệp -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKasetsart University . Mahidol University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Y học & Sức khỏe -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMahidol University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Kỹ Thuật -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Khoa học thể thao -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Nghệ thuật thị giác & trình diễn -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Khoa học tự nhiên -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Ngôn ngữ & Văn học -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . Mahidol University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Giáo dục -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMahidol University . Chulalongkorn University được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Khoa học máy tính -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngChulalongkorn University . King Mongkut's University of Technology North Bangkok được xếp hạng cao nhất trong Thái Lan về Toán Toán học. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKing Mongkut's University of Technology North Bangkok . xếp hạng nhà xuất bản Trường đại học 11087 Đã đăng 08 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5% Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 1001 Đã đăng 23 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings Danh dự Nhà tuyển dụng 30% Kết quả cựu sinh viên 25% Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25% Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10% Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10% xem phương pháp luận Trường đại học 2096 Đã đăng 08 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings Asia Danh tiếng học thuật 30% Danh tiếng nhà tuyển dụng 20% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10% Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10% Trích dẫn mỗi Báo cáo 10% xem phương pháp luận Trường đại học 6000 Đã đăng 25 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings Hiệu suất nghiên cứu 40% - Kết quả nghiên cứu 10% - Ấn phẩm chất lượng cao 10% - Ảnh hưởng 10% - Trích dẫn 10% Chất lượng giáo dục 25% Việc làm của cựu sinh viên 25% Chất lượng giảng viên 10% xem phương pháp luận Trường đại học 3718 Đã đăng 22 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking Tác động khoa học Số lượng xuất bản Hợp tác Truy cập mở Đa dạng giới tính xem phương pháp luận Trường đại học 500 Đã đăng 31 tháng 7, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values Tiêu chí chất lượng 55% Tiêu chí chi phí 45% xem phương pháp luận Trường đại học 2059 Đã đăng 02 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers Năng suất nghiên cứu 25% - Bài báo trong 11 năm qua 10% - Bài báo năm hiện tại 15% Tác động nghiên cứu 35% - Số lần trích dẫn trong 11 năm qua 15% - Trích dẫn trong 2 năm qua 10% - Trung bình trích dẫn trong 11 năm qua 10% Nghiên cứu xuất sắc 40% - Chỉ số H trong 2 năm qua 10% - Bài báo được trích dẫn nhiều trong 11 năm qua 15% - Các bài báo năm nay trên các tạp chí có ảnh hưởng lớn 15% xem phương pháp luận Trường đại học 335 Đã đăng 20 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia Năng suất nghiên cứu 25% Tác động nghiên cứu 35% Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40% xem phương pháp luận Trường đại học 2688 Đã đăng 11 tháng 11, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale College Salary Report - Best Universities Bachelors only xếp hạng dựa trên ROI xem phương pháp luận Trường đại học 2721 Đã đăng 04 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings Giảng dạy 40% - Tỷ lệ Giảng viên/Sinh viên 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng cử nhân được trao 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng Tiến sĩ được trao 8% - Tỷ lệ Bằng tiến sĩ/Bằng cử nhân được trao 8% - Thế giới Danh tiếng giảng dạy 8% Nghiên cứu 40% - Trích dẫn trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Bằng tiến sĩ trên mỗi tiến sĩ được chấp nhận 8% - Tác động trích dẫn bình thường hóa 8% - Bài báo trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Danh tiếng nghiên cứu thế giới 8% Tính đa dạng quốc tế 10% - Khoa quốc tế 2% - Sinh viên quốc tế 2% - Bài báo đồng tác giả quốc tế 2% - Danh tiếng bên ngoài khu vực địa lý 2% - Cấp độ quốc tế 2% Tính bền vững về tài chính 10% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi khoa 2% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi sinh viên 2% - Thu nhập của các bài báo trên mỗi thu nhập của nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi nhân viên học tập/nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi thu nhập của tổ chức 2% xem phương pháp luận Trường đại học 1699 Đã đăng 16 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking Danh tiếng Giảng dạy 50% Danh tiếng Nghiên cứu 50% xem phương pháp luận Trường đại học 828 Đã đăng 16 tháng 9, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới 20% Trích dẫn mỗi báo cáo 20% Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20% Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20% Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12387 Đã đăng 04 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings Nghiên cứu 50% Đổi mới 30% Tính xã hội 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12016 Đã đăng 15 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Chất lượng giáo dục 10% - Cựu sinh viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 10% Chất lượng giảng viên 40% - Nhân viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 20% - Nhà nghiên cứu được trích dẫn cao 20% Kết quả nghiên cứu 40% - Bài báo xuất bản trên tạp chí Nature và Science 20% - Bài báo được lập chỉ mục trong Chỉ số trích dẫn khoa học-Mở rộng & Chỉ số trích dẫn khoa học xã hội 20% Hiệu suất bình quân đầu người 10% xem phương pháp luận Trường đại học 12328 Đã đăng 12 tháng 10, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings 30% Giảng dạy Môi trường học tập - Khảo sát danh tiếng 15% - Tỷ lệ nhân viên trên sinh viên 4,5% - Tỷ lệ tiến sĩ trên cử nhân 2,25% - Tỷ lệ tiến sĩ trên nhân viên học thuật 6% - Tổ chức thu nhập 2,25% 30% Nghiên cứu Khối lượng, Thu nhập và Danh tiếng - Khảo sát danh tiếng 18% - Thu nhập từ nghiên cứu 6% - Năng suất nghiên cứu 6% 30% Trích dẫn Ảnh hưởng của Nghiên cứu 7,5% Triển vọng Quốc tế Nhân viên, Sinh viên và Nghiên cứu - Tỷ lệ sinh viên quốc tế 2,5% - Tỷ lệ nhân viên quốc tế 2,5% - Hợp tác quốc tế 2,5% 2,5% Thu nhập ngành Chuyển giao kiến thức" xem phương pháp luận Trường đại học 735 Đã đăng 23 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global Employability University Ranking Khả năng việc làm khảo sát 100% xem phương pháp luận Trường đại học 1837 Đã đăng 19 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Emerging Economies University Ranking - Times Higher Education Giảng dạy 30% Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 20% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 10% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 10% xem phương pháp luận Trường đại học 1656 Đã đăng 01 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Giảng dạy 25% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 7,5% xem phương pháp luận Trường đại học 1428 Đã đăng 15 tháng 2, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education Giảng dạy 30% Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 2,5% xem phương pháp luận Trường đại học 1593 Đã đăng 14 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings Kết quả 40% khả năng việc làm Tài nguyên 30% Tham gia 20% giảng dạy Môi trường 10% đa dạng xem phương pháp luận Trường đại học 48010 Đã đăng 01 tháng 1, 2023 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities Tầm nhìn 50% Tính xuất sắc 35% Minh bạch 10% Hiện diện 5% xem phương pháp luận

trường đại học danh tiếng nhất thái lan